Giày lười nữ da thật 140009

Mã SP: 140009
720.000 ₫Tiết kiệm 60%
288.000 ₫
Màu sắc:

Chọn size:

Miễn phí giao hàng TP. HCM

Miễn phí giao hàng toàn quốc cho đơn hàng từ 500.000đ

Thanh toán linh hoạt

Nhiều hình thức thanh toán

đổi trả dễ dàng

Đổi hàng trong vòng 7 ngày

Đặt hàng nhanh

1900 633 327

Giày lười nữ da thật 140009 sở hữu màu sắc classic, form viền nhẹ và cut out tinh xảo tạo nên thiết kế thanh lịch cho nàng tự tin khi đến công sở và thoải mái khi đi chơi.

  1. Sắc tao nhã để lên form thanh lịch, mảnh mai
  2. Kiểu dáng thời trang, hoàn hảo cho mọi đôi chân
  3. Đế bệt hết sức tiện lợi với công việc ưa di chuyển
  4. Chất liệu da thật mềm mại, bền đẹp
  5. Dễ phối đồ, đi làm, đi chơi đều phù hợp

Mã SP:

140009

Kiểu dáng:

Giày lười

Loại mũi:

Bít mũi

Chất liệu:

Da bò thật

Loại gót:

Đế bệt

Độ cao:

1 phân

Trọng lượng:

200 gram

Màu sắc:

Đen - Xanh rêu - Đỏ mận

Kích thước:

35 - 36 - 37 - 38 - 39 - 40

Bảo hành:

12 tháng

Chuẩn bị: 01 mảnh giấy A4, 01 chiếc bút và 01 chiếc thước kẻ

Bước 1: Đặt mảnh giấy lên sàn nhà

Nếu không có giấy có thể chọn vật liệu khác, những lưu ý là có thể vẽ lên được.

cách chọn size giày

Bước 2: Đặt bàn chân trần ngày ngắn trên mặt giấy

Bạn có thể đứng hoặc ngồi trên ghế, miễn là giữ cho bàn chân cố định và đặt bàn chân vuông góc với mép giấy.

Cách chọn size giày

Bước 3: Vẽ bàn chân

Sử dụng bút chỉ hoặc bút bi để vẽ theo mép bàn chân như hình vẽ. Nên giữ bút ở tư thế vuông góc với bề mặt giấy để có kết quả chính xác nhất.

Cách chọn size giày nữ

Bước 4: Phác thảo bàn chân bằng đường thẳng

Sử dụng thước kẻ để vẽ phác thảo các đường thẳng bên cạnh mỗi mép bàn chân: cạnh ngón chân, gót chân và hai bên như hình vẽ dưới.

Cách chọn size giày nữ

Bước 5: Đo kích thước chiều dài và độ rộng bàn chân

Dùng thước kẻ trên đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật mà bạn vừa vẽ được ở bước 4.

Ghi lại số liệu vừa đo được.

Cách chọn size giày nữ

Bước 6: Quy đổi kích thước chiều dài vừa đo được với bảng quy đổi size giày nữ

Size Chiều dài bàn chân (cm)
34 21.2
35 21.9
36 22.5
37 23.2
38 23.9
39 24.5
40 25.2